Tiến trình chuyển tiếp vào chương trình Cử nhân Đại học Lancaster

Sau khi hoàn tất thành công Dự bị ĐH Quốc tế tại Lancaster sinh viên sẽ được chuyển tiếp thẳng vào chương trình cử nhân Đại học Lancaster vào kỳ nhập học mùa thu đó. Điểm yêu cầu đầu vào tùy thuộc vào khóa học theo lựa chọn của sinh viên.

Để được chuyển tiếp vào chương trình đại học, sinh viên cần đạt điểm theo yêu cầu cuối khóa học, và điểm Anh ngữ tối thiểu theo yêu cầu trong bài kiểm tra cuối kỳ môn Kỹ năng Anh ngữ.

Lưu ý: Các khóa Masters (Thạc sĩ) được liệt kê trong danh sách dưới đây (MSci, MEng, MPhys) thuộc chương trình 4 năm.

Các bảng thống kê yêu cầu dưới đây được sắp xếp theo nhóm chuyên ngành của năm dự bị đại học:

Để tìm hiểu thông tin chi tiết về các khóa chuyên ngành, vui lòng bấm vào các liên kết tại tên ngành. Lưu ý: Các liên kết dẫn đến trang thông tin được công bố mới nhất của chương trình đào tạo bậc Đại học tại Lancaster và có thể thay đổi vào thời điểm bạn hoàn tất năm Dự bị Đại học của mình.

Tiến trình chuyển tiếp của Khóa Dự bị ĐH nhóm ngành ngành Thương mại & Quản trị (Business & Management)

Chuyển tiếp vào các chuyên ngành thuộc: Các chương trình đào tạo
(Tên chuyên ngành và bằng cấp):
Điểm tổng kết chung % Điểm Anh ngữ % Điểm Toán %
Kế toán & Tài chính
(Accounting & Finance)
Accounting & Finance BA (Hons) 70 50 70
Accounting, Auditing & Finance BSc (Hons)* 80 60 80
Accounting, Finance & Computer Science BA/BSc (Hons)* 70 50 70
Accounting, Finance & Mathematics BA (Hons) 75 50 80
Business Studies (Accounting) BSc (Hons) 70 50 70
Business Studies (Finance) BSc (Hons) 70 50 70
Finance BSc (Hons) 70 50 70
Financial Mathematics BSc (Hons)* 70 50 80
Thương mại và Quản trị
(Business and Management)
Business Studies BSc (Hons) 70 55 70
Business Studies - North America/Australasia BSc (Hons) 80 60 75
European Languages & Management Studies BA (Hons)* 70 60 65
European Management (French) BBA (Hons)* 75 60 70
European Management (German) BBA (Hons)* 75 60 70
European Management (Italian) BBA (Hons)* 75 60 70
European Management (Spanish) BBA (Hons)* 75 60 70
Management BBA (Hons)* 75 60 70
Management - North America/Australasia BSc (Hons)* 80 60 75
Kinh tế học
(Economics)
Accounting & Economics BA (Hons) 70 50 70
Business Economics BA (Hons) 70 50 70
Business Economics - North America/Australasia BA (Hons) 80 60 75
Economics BA (Hons) 70 50 70
Economics - North America/Australasia BA (Hons)* 80 60 75
Economics & Geography BA (Hons)* 70 50 70
Economics & International Relations BA (Hons)* 70 50 70
Economics & Mathematics BA (Hons)* 70 50 80
Economics & Politics BA (Hons)* 70 50 70
Finance & Economics BSc (Hons) 70 50 70
Philosophy, Politics & Economics BA (Hons)* 70 50 70
Quản trị
(Entrepreneurship)
Management & Entrepreneurship BA (Hons)* 75 60 70
Marketing Advertising & Marketing BA (Hons)* 75 60 65
Marketing BSc (Hons)* 70 60 65
Marketing - North America/Australasia BSc (Hons)* 80 60 75
Marketing Management BSc (Hons)* 75 60 70
Khoa học Quản lý
(Management Science)
Business Computing and Information Systems BSc (Hons)* 70 50 70
Management Science BSc (Hons) 70 50 70
Management Science - North America/Australasia BSc (Hons)* 80 60 75
Maths, Statistics and Operational Research BSc (Hons)* 70 50 80
Operations Management BSc (Hons) 70 50 70
Operations Management - North America/Australasia BSc (Hons)* 80 60 75
Project Management BSc (Hons)* 70 60 70
Tổ chức, Công việc & Kỹ thuật
(Organisation, Work & Technology)
Management & Information Technology BSc (Hons)* 70 60 65
Management & Organisation BA (Hons)* 70 60 -
Management & Organisation - North America/Australasia BA (Hons)* 80 60 -
Management & Organisation (Human Resource Management) BA (Hons)* 70 60 -
Organisation Studies & Psychology BA (Hons)* 70 60 -
Organisation Studies & Sociology BA (Hons)* 70 60 -
Tâm lý học
(Psychology)
Psychology BA (Hons) 75 50 65

* Có thể cần bổ sung các thủ tục đăng ký và qua phỏng vấn tuyển sinh. Đây là các chương trình có yêu cầu cao về kỹ năng ngôn ngữ.

Tiến trình chuyển tiếp của  Khóa Dự bị ĐH nhóm ngành Kỹ thuật & Tin học (Engineering & Computing)

Chuyển tiếp vào các chuyên ngành thuộc: Các chương trình đào tạo
(Tên chuyên ngành và bằng cấp):
Điểm tổng kết chung % Điểm Anh ngữ % Điểm Toán %
Truyền thông và Công nghệ thông tin
(Communications and Information Technology - ICT)
Communications and Computer Systems BSc (Hons) 65 50 -
Communications and Computer Systems MSci (Hons) 70 50 -
Electronic Communication Systems BEng (Hons) 65 50 65
Electronic Communication Systems MEng (Hons) 70 50 70
Information Technology and Media Communications BSc (Hons) 65 50 -
Information Technology and Media Communications MSci (Hons) 70 50 -
Telecommunications with Management BSc (Hons) 70 50 70
Telecommunications with Management MSci (Hons) 75 50 75
Kỹ sư
(Engineering)
Computer Systems Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Computer Systems Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Electronic Systems Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Electronic Systems Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Mechanical Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Mechanical Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Mechatronic Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Mechatronic Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Nuclear Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Sustainable Engineering BEng (Hons) 65 50 65
Sustainable Engineering MEng (Hons) 70 50 70
Vật lý
(Physics)
Physics with Space Science BSc (Hons) 70 50 70
Physics with Space Science MPhys (Hons) 75 50 75
Tâm lý học
(Psychology)
Psychology BSc (Hons) 75 50 -

Tiến trình chuyển tiếp của  Khóa Dự bị ĐH nhóm ngành Luật & Khoa học Xã hội (Law & Social Studies)

Chuyển tiếp vào các chuyên ngành thuộc: Các chương trình đào tạo
(Tên chuyên ngành và bằng cấp):
Điểm tổng kết chung % Điểm Anh ngữ % Điểm Toán %
Luật
(Law)
Law LLB (Hons)** 75 60 -
Law & Criminology LLB (Hons)** 75 60 -
Truyền thông, Điện ảnh và Nghiên cứu Văn hóa
(Media, Film and Cultural Studies)
Film & Cultural Studies BA (Hons) 65 50 -
Media & Cultural Studies BA (Hons) 65 50 -
Popular Music & Cultural Studies BA (Hons) 65 50 -
Chính trị
(Politics)
Global Politics BA (Hons) 70 60 -
International Relations & Strategic Studies BA (Hons) 70 60 -
Peace Studies & International Relations BA (Hons) 70 60 -
Politics BA (Hons) 70 60 -
Politics with International Relations BA (Hons) 70 60 -
Tâm lý học
(Psychology)
Psychology BA (Hons) 75 50 65
Nghiên cứu Tôn giáo
(Religious Studies)
Religious Studies BA (Hons) 65 50 -
Xã hội học
(Sociology)
Sociology BA (Hons) 65 50 -

** Trường Luật có thể sẽ yêu cầu phỏng vấn trực tiếp với thí sinh. | * Có thể cần bổ sung các thủ tục đăng ký và qua phỏng tuyển sinh.